Ngoài tính điểm tiềm năng IV để quyết định tiến hóa Pokemon nào trong số rất nhiều Pokemon cùng loài bắt được,ướngdẫnchơiPokemonGochọnskillchuẩntấncôngphòngthủsoi kèo sporting người chơi Pokemon Go còn cần phải xem xét con nào có kỹ năng (skill) mạnh để nuôi. "Skill" của một Pokemon nằm dưới cùng trong bảng chỉ số trong game và chúng ta cần kéo màn hình xuống một chút để xem. Bài toán nói trên không hề đơn giản nhưng dù sao cộng đồng Pokemon Go cũng đã có những tổng kêt cơ bản về danh sách các "skill" chuẩn để tấn công hay phòng thủ Gym để người chơi tham khảo. Khi đã có bảng danh sách này thì chúng ta có thể dễ dàng chọn nuôi Pokemon có IV cao và "skill" chuẩn, dù chỉ số "skill" không chuẩn có thể cao hơn một chút. *Lưu ý nếu muốn tự mình tính toán, đánh giá về các cặp "skill", chúng ta có thể tham khảo thêm ở đây. Hướng dẫn chơi Pokemon Go: chọn "skill" chuẩn tấn công, phòng thủ (Atk là tấn công, Def là phòng thủ)Dragonite(Atk): Dragon Breath / Dragon Claw Dragonite (Def): Steel Wing / Hyper Beam. Snorlax(Atk): Zen Headbutt / Body Slam Snorlax (Def): Zen Headbutt / Hyper Beam. Aerodactyl(Atk): Bite / Hyper Beam Aerodactyl (Def): Steel Wing / Hyper Beam. Flareon(Atk): Ember / Fire Blast Flareon (Def): Ember / Fire Blast. Jolteon(Atk): Thunder Shock / Thunder Jolteon (Def): Thunder Shock / Thunder. Vaporeon(Atk): Water Gun / Hydro Pump Vaporeon (Def): Water Gun / Hydro Pump. Lapras(Atk): Frost Breath / Blizzard Lapras (Def): Ice Shard / Blizzard. Gyarados(Atk): Bite or Dragon Breath / Hydro Pump Gyarados (Def): Bite or Dragon Breath / Hydro Pump. Chansey(Atk): Pound / Psychic Chansey (Def): Zed Headbutt / Psychic. Exeggutor(Atk): Zen Headbutt / Solar Beam Exeggutor (Def): Confusion / Solar Beam. Gengar(Atk): Shadow Claw / Sludge Wave Gengar (Def): Shadow Claw / Sludge Wave. Muk(Atk): Poison Jab / Gunk Shot Muk (Def): Poison Jab / Gunk Shot. |